Dùng cho các ứng dụng ngoại thất

EZ Clad™ EZA1000 là loại băng keo acrylic có cấu trúc đặc biệt mang lại độ bám dính vững chắc, có khả năng dịch chuyển động và đóng vai trò như là gối đỡ. Công nghệ keo acrylic tạo nên sự tiếp xúc và độ bám dính trên bề mặt dán tốt. 

Đặt hàng

Chi tiết

Dùng cho các ứng dụng ngoại thất

EZ Clad™ EZA1000 là loại băng keo acrylic có cấu trúc đặc biệt mang lại độ bám dính vững chắc, có khả năng dịch chuyển động và đóng vai trò như là gối đỡ. Công nghệ keo acrylic tạo nên sự tiếp xúc và độ bám dính trên bề mặt dán tốt. 

Đặc điểm và lợi ích

• Ứng suất được phân bố đều trên bề mặt keo dán nhằm làm giảm các điểm tập trung ứng suất, do đó làm giảm đến mức tối thiểu sự biến dạng.

• Lớp lót PE tỷ trọng cao giúp thao tác dễ dàng.

• Keo acrylic tạo độ bám dính tốt trên bề mặt kim loại và các bề mặt sơn.

• Keo acrylic rất thích hợp và khả năng chống chọi điều kiện môi trường tuyệt vời.

• Ngăn chặn sự ăn mòn giữa hai bề mặt tiếp xúc.

• Có sẵn các độ dày 0.062" (1.6mm) và  0.090" (2.3mm).

Sử dụng băng keo EZA1000 giúp bạn loại bỏ phần năng lượng và ứng suất tập trung tại bề mặt tiếp xúc trên suốt chiều dài dải băng keo. Điều này cũng loại bỏ được điểm ứng suất gây nên bởi các mối ghép cơ khí. Với băng keo acrylic chất lượng cao, EZA1000 là lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống và ứng dụng chịu tải trọng gió lớn và sự co giãn nhiệt cao. Loại băng keo này duy trì độ bám dính giữa hai bề mặt tiếp xúc nhằm làm giảm sự biến dạng. Sản phẩm này rất bền trong mọi điều kiện thời tiết và có khả năng chống lại tia cực tím, độ ẩm, nhiệt độ cao, ẩm mốc, sự ôxi hóa và khí ô zôn. EZA1000 có màu xám với lớp lót màu xanh dương.

Lợi ích khi sử dụng EZ CladTM

EZA1000 sẽ làm giảm hoặc loại bỏ hoàn toàn phương pháp lắp ghép cơ khí truyền thống như đai ốc, đinh và đinh tán, keo lỏng và mối hàn. Việc thay thế này sẽ giúp tiết kiệm thời gian, gia tăng năng suất, giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu suất toàn bộ công trình, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cao.

Các tính chất vật lý tiêu biểu

Tính chất

Giá trị

Phương pháp kiểm tra

Tỷ trọng: PSF (kg/m3)

45 (720)

ASTM D-1667

 

Độ bền tróc: oz/in (N/m)

Thép không gỉ

320 (3500)

ASTM D-333

 

Độ bền cắt: psi (kPa)

Thép không gỉ

80 (550)

ASTM D-1002

Độ bền kéo: psi (kPa)

Nhôm

95 (655)

ASTM D-897

 

Nhiệt độ làm việc khuyên dùng:

Không liên tục:

-40°F đến 200°F

(-40°C đến 95°C) đến 300°F (150°C)

 

Nhiệt độ ứng dụng khuyên dùng:

60°F đến 125°F

(15°C đến 50°C)