Dùng cho các ứng dụng ngoại thất

EZ Clad™ EZU3000 là loại băng keo foam cấu trúc kín tạo độ bám dính vững chắc và đóng vai trò như là gối đỡ. Foam PE tạo nên sự tiếp xúc và bám dính tốt trên bề mặt dán. 

Đặt hàng

Chi tiết

Dùng cho các ứng dụng ngoại thất

EZ Clad™ EZU3000 là loại băng keo foam cấu trúc kín tạo độ bám dính vững chắc và đóng vai trò như là gối đỡ. Foam PE tạo nên sự tiếp xúc và bám dính tốt trên bề mặt dán. 

Vật liệu nền bằng foam sẽ loại bỏ phần năng lượng và ứng suất tập trung tại bề mặt tiếp xúc trên suốt chiều dài dải băng keo. Với keo acrylic chất lượng cao, EZU3000 là lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống và ứng dụng chịu ứng suất cắt lớn. Sản phẩm này rất bền trong mọi điều kiện thời tiết và có khả năng chống lại tia cực tím, độ ẩm, nhiệt độ cao, ẩm mốc, sự ôxi hóa và khí ô zôn. EZU3000 có nền foam màu đen với lớp lót in hình logo màu xanh dương.

Đặc điểm và lợi ích

• Ứng suất được phân bố đều trên bề mặt keo dán nhằm làm giảm các điểm tập trung ứng suất, do đó làm giảm đến mức tối thiểu sự biến dạng.

• Lớp lót PE in kèm logo tỷ trọng cao giúp thao tác dễ dàng.

• Keo acrylic tạo độ bám dính tốt trên bề mặt kim loại và các bề mặt sơn.

• Foam PE cấu trúc kín rất thích hợp và khả năng chống chọi điều kiện môi trường tuyệt vời.

• Ngăn chặn sự ăn mòn giữa hai bề mặt tiếp xúc.

• Có sẵn các độ dày 0.062" (1.6mm) và  0.090" (2.3mm).

Lợi ích khi sử dụng EZ CladTM

EZU3000 sẽ làm giảm hoặc loại bỏ hoàn toàn phương pháp lắp ghép cơ khí truyền thống như đai ốc, đinh và đinh tán, keo lỏng và mối hàn. Việc thay thế này sẽ giúp tiết kiệm thời gian, gia tăng năng suất, giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu suất toàn bộ công trình, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cao.

Các tính chất vật lý tiêu biểu

Tính chất

Giá trị

Phương pháp kiểm tra

 

Tỷ trọng: lb/ft3 (kg/m3)

30 (480)

ASTM D-1667

 

Độ bền tróc theo phương 1800: oz/in (N/m), dừng lại sau 15 phút đối với Thép không gỉ

108 (1,181)

PSTC-3

Độ bền cắt: psi (kPa), dừng lại ở 72 giờ, đối với Thép không gỉ

120 (827)

NTP-5

Độ bền kéo: psi (kPa), dừng lại ở 24 giờ, đối với Nhôm

100 (689)

NTP-11

Độ bền kéo của Foam: psi (kPa)

130 (896)

ASTM D-412

Độ dãn dài tương đối của Foam: %

275

ASTM D-412

Khả năng hấp thụ nước theo khối lượng: %

5

NTP-36

Nhiệt độ làm việc khuyên dùng:

-40°F to 200°F

(-40°C to 95°C)

 

Nhiệt độ ứng dụng khuyên dùng:

60°F to 125°F

(15°C to 50°C)