Thermalbond® V2100 Vật liệu đệm bằng foam PUR độ bền cao dùng cho lắp kính và mặt dựng kiến trúc. Với lớp lót PE giúp bạn dễ dàng lột bỏ mà không sợ rách. Lớp keo acrylic ở hai bề mặt băng keo dính chặt vào kim loại và kính, trong khi đó lõi foam nửa cứng giữ vai trò duy trì khoảng cách.

 

Đặt hàng

Chi tiết

Thermalbond® V2100 Vật liệu đệm bằng foam PUR độ bền cao dùng cho lắp kính và mặt dựng kiến trúc. Với lớp lót PE giúp bạn dễ dàng lột bỏ mà không sợ rách. Lớp keo acrylic ở hai bề mặt băng keo dính chặt vào kim loại và kính, trong khi đó lõi foam nửa cứng giữ vai trò duy trì khoảng cách.

Đặc điểm:

  • Lõi foam có cấu trúc mở cho phép không khí và hơi ẩm có thể tiếp cận với silicon, cho phép silicon lưu hóa tối ưu.

  • Foam PUR độ bền cao hoàn toàn tương thích hóa học với tất cả các loại silicon đã kiểm chứng.*

  • Khả năng dẫn nhiệt thấp của foam giúp làm giảm nhiệt lượng truyền qua và ngăn chặn sự ngưng tụ hơi nước trên cửa, cửa sổ và hệ thống kim loại.

  • Khả năng chống lại điều kiện thời tiết xấu, ẩm mốc và ôxi hóa tuyệt vời.

  • Keo được bố trí trên một hoặc hai mặt giúp việc định vị đệm dễ dàng.

  • Keo hai mặt nhằm mục đích ổn định vị trí kết cấu trong khi chờ silicon lưu hóa, ngay cả khi băng keo được dán theo phương đứng.

  • Hoàn toàn thích hợp cho việc lắp dựng tại công trường.

Các ứng dụng:

  • Là vật liệu đệm tuyệt vời cho các hệ thống lắp kính kiến trúc hai và bốn cạnh.

  •  Giải nhiệt nhanh qua cửa và cửa sổ.

  •  Hấp thụ rung động. 

  • Làm vật liệu đệm cho kết cấu kính nội thất thông thường.

Đối với kính trong, kính màu hoặc kính giả đá, nên sử dụng băng keo Thermalbond một mặt nhằm làm giảm ảnh hưởng về mặt mỹ quan của rỗ khí có thể gây ra trong suốt quá trình lắp đặt mặt dựng.

Các tính chất vật lý tiêu biểu:

Tính chất

Giá trị

Phương pháp kiểm tra

Tỷ trọng: lbs./cu.ft (kg/m3)

31 (497)

ASTM D-1667

Lực để nén được 10%: psi (kPa)

31 (214)

ASTM D-1667

Độ cứng: Shore A

35

ASTM D-2240

Độ bền kéo của foam: psi (kPa)

180 (1241)

ASTM D-412

Độ giãn dài tương đối: %

125

ASTM D-412

Độ bền kéo động: psi (kPa)

Dừng ở 15 phút

55 (379)

NTP-11

Độ bền cắt động: psi (kPa)

Dừng ở 15 phút

40 (276)

NTP-5

Độ bền cắt tĩnh: giờ

Tải trọng 1psi

2000+

NTP-57

Hệ số dẫn nhiệt K: BTU*in/hr*ft2*oF (w/m*oC)

.55 (0.08)

ASTM C-518

Khả năng biến màu của keo acrylic:

200 giờ dưới tia cực tím ở 140oF

Không biến màu

ASTM D-925

Nhiệt độ làm việc khuyên dùng:

-40˚F (-40°C) đến

180˚F (82°C)

 

Nhiệt độ ứng dụng khuyên dùng:

60˚F (16°C) đến

125˚F (52°C)